fbpx
Ý nghĩa tên Đắc Lộc là gì? Tên Đắc Lộc có ý nghĩa gì hay xem ngay là biết.o 1

Ý nghĩa tên Đắc Lộc là gì? Tên Đắc Lộc có ý nghĩa gì hay xem ngay là biết.o

Bài viết Ý nghĩa tên Đắc Lộc là gì? Tên Đắc Lộc có ý nghĩa gì hay xem ngay là biết.o thuộc chủ đề về Phong Thủy Tử VI thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Https://blognvc.com/ tìm hiểu Ý nghĩa tên Đắc Lộc là gì? Tên Đắc Lộc có ý nghĩa gì hay xem ngay là biết.o trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Ý nghĩa tên Đắc Lộc là gì? Tên Đắc Lộc có ý nghĩa gì hay xem ngay là biết.o”

Clip về Ý nghĩa tên Đắc Lộc là gì? Tên Đắc Lộc có ý nghĩa gì hay xem ngay là biết.o



Ý nghĩa tên Đắc Lộc


Cùng xem tên Đắc Lộc có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..

Tên Đắc Lộc về cơ bản chưa có ý nghĩa nào hay nhất. Bạn có thể đóng góp ý nghĩa vào đây cho mọi người tham khảo được không?

ĐẮC

LỘC

Bạn đang xem ý nghĩa tên Đắc Lộc có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

ĐẮC trong chữ Hán viết là 得 có 11 nét, thuộc bộ thủ XÍCH (彳), bộ thủ này phát âm là chì có ý nghĩa là bước chân trái. Chữ đắc (得) này có nghĩa là: (Động) Đạt được, lấy được. Ôn Đình Quân 溫庭筠: Vị đắc quân thư, đoạn tràng Tiêu Tương xuân nhạn phi 未得君書, 斷腸瀟湘春雁飛 (Hà phương oán 遐方怨, Từ 詞).(Động) Bắt giữ; bị bắt. Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: Sở đắc đạo giả, triếp tiệt thủ oản, phàm lục thập dư nhân 所得盜者, 輒截手腕, 凡戮十餘人 (Quy tâm 歸心).(Động) Thành công, hoàn thành. Tần Quan 秦觀: Nhân tuần di bệnh nhân hương hỏa, Tả đắc Di Đà thất vạn ngôn 因循移病因香火, 寫得彌陀七萬言 (Đề pháp hải bình đồ lê 題法海平闍黎).(Động) Là, thành (kết quả tính toán). Như: tam tam đắc cửu 三三得九 ba lần ba là chín.(Động) Gặp khi, có được. Như: đắc tiện 得便 gặp khi thuận tiện, đắc không 得空 có được rảnh rỗi. Mao Thuẫn 茅盾: Nhĩ khứ khán khán Tài Hỉ na điều thuyền đắc bất đắc không. Minh thiên yếu cố tha đích thuyền tẩu nhất thảng Tiền Gia Trang 你去看看財喜那條船得不得空. 明天要雇他的船走一趟錢家莊 (Sương diệp hồng tự nhị nguyệt hoa 霜葉紅似二月花, Tứ).(Động) Hợp, trúng, thích nghi. Như: đắc thể 得體 hợp thể thức, đắc pháp 得法 trúng cách, đắc kế 得計 mưu kế được dùng.(Động) Tham được. Luận Ngữ 論語: Cập kì lão dã, huyết khí kí suy, giới chi tại đắc 及其老也, 血氣既衰, 戒之在得 (Quý thị 季氏) Về già, khí huyết đã suy, nên răn ở lòng tham được.(Động) Được lợi ích. Trái với thất 失. Như: duật bạng tương tranh, ngư ông đắc lợi 鷸蚌相爭, 漁翁得利 cò trai tranh nhau, lão chài được lợi.(Động) Được sống. Trang Tử 莊子: Thả phù đắc giả, thì dã; thất giả, thuận dã, an thì nhi xử thuận, ai lạc bất năng nhập dã 且夫得者, 時也; 失者, 順也, 安時而處順, 哀樂不能入也 (Đại tông sư 大宗師) Vả chăng được (sống) ấy là thời, mất (chết) ấy là thuận. Yên thời mà ở thuận, buồn vui không thể vào được.(Động) Thích ý, mãn ý. Sử Kí 史記: Ý khí dương dương, thậm tự đắc dã 意氣揚揚, 甚自得也 (Quản Yến truyện 管晏傳) Ý khí vênh vang, rất lấy làm tự đắc.(Động) Có thể được, khả dĩ. Như: đắc quá thả quá 得過且過 được sao hay vậy.(Động) Dùng trong câu nói, để biểu thị ý phản đối, cấm cản hoặc đồng ý: được, thôi. Như: đắc liễu, biệt tái xuất sưu chủ ý liễu 得了, 別再出餿主意了 thôi đi, đừng có đưa ra cái ý kiến chẳng hay ho đó ra nữa, đắc, ngã môn tựu chiếu nhĩ đích phương pháp khứ tố 得, 我們就照你的方法去做 được rồi, chúng tôi cứ theo phương pháp của anh mà làm.(Động) Gặp phải, tao thụ. Như: tha tác ác đa đoan, đắc liễu báo ứng dã thị ưng cai đích 他作惡多端, 得了報應也是應該的.(Trợ) Đứng sau động từ, chỉ khả năng: có thể, được. Như: quá đắc khứ 過得去 qua được, tố đắc hoàn 做得完 làm xong được, nhất định học đắc hội 一定學得會 nhất định học thì sẽ hiểu được.(Trợ) Dùng sau động từ hoặc tính từ để biểu thị kết quả hay trình độ cho bổ ngữ: cho, đến, đến nỗi. Như: ngã môn đích công tác mang đắc ngận 我們的工作忙得很 công việc của chúng tôi bận rộn lắm, lãnh đắc đả xỉ sách 冷得打哆嗦 rét (đến nỗi) run lập cập. Dương Vạn Lí 楊萬里: Bắc phong xuy đắc san thạch liệt, Bắc phong đống đắc nhân cốt chiết 北風吹得山石裂, 北風凍得人骨折 (Chánh nguyệt hối nhật… 正月晦日自英州舍舟出陸北風大作).(Phó) Cần, phải, nên. Như: nhĩ đắc tiểu tâm 你得小心 anh phải cẩn thận.(Phó) Tương đương với hà 何, khởi 豈, na 那, chẩm 怎. Nào, ai, há. Đỗ Phủ 杜甫: Bỉ thương hồi hiên nhân đắc tri 彼蒼回軒人得知 (Hậu khổ hàn hành 後苦寒行) Ông xanh hỡi, về mái hiên nhà ai kẻ biết? LỘC trong chữ Hán viết là 漉 có 14 nét, thuộc bộ thủ THỦY (水 (氵)), bộ thủ này phát âm là shǔi có ý nghĩa là nước. Chữ lộc (漉) này có nghĩa là: (Động) Nước thấm từ từ xuống.(Động) Lọc. Đào Uyên Minh 陶淵明: Lộc ngã tân thục tửu 漉我新熟酒 (Quy điền viên cư 歸田園居) Lọc rượu mới nấu của ta.(Động) Cạn khô, kiệt tận.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ:Từ Điển Số

Chia sẻ trang này lên:

YouTube video

✅ Mọi người cũng xem : chồng cung khôn lấy vợ cung gì

Tên Đắc Lộc trong tiếng Trung và tiếng Hàn


Tên Đắc Lộc trong tiếng Việt có 7 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Đắc Lộc được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

– Chữ ĐẮC trong tiếng Trung là 得(De ).- Chữ LỘC trong tiếng Trung là 禄(Lù).
– Chữ ĐẮC trong tiếng Hàn là 득(Deuk).Tên LỘC trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào emailtenhaynhat@gmail.comgiúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!
TênĐắc Lộc trong tiếng Trungviết là: 得禄 (De Lù).TênĐắc Lộc trong tiếng Trungviết là: 득 (Deuk).

YouTube video

✅ Mọi người cũng xem : nằm mơ thấy rụng răng hàm dưới

Bạn có bình luận gì về tên này không?

YouTube video

Đặt tên con mệnh Kim năm 2022


Hôm nay ngày 07/08/2022 nhằm ngày 10/7/2022 (năm Nhâm Dần).Năm Nhâm Dần là năm con Hổdo đó nếu bạn muốnđặt tên con gái mệnh Kimhoặcđặt tên con trai mệnh Kimtheo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau:

Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, Cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp bạn thể hiện hàm ý, mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là tránh dùng chữ Vương, bởi nó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp, nên dùng các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người thuộc tuổi Dần.

Các chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần mang tên đó.

Tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.


YouTube video

Ý nghĩa tên Đắc Lộc theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

YouTube video

Thiên cách tên Đắc Lộc

Thiên cách là yếu tố “trời” ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp.Tổng số thiên cách tên Đắc Lộc theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 35. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 9 điểm.

YouTube video

Nhân cách tên Đắc Lộc

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Đắc Lộc theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 34. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát, .

Nhân cách đạt: 3 điểm.

YouTube video

Địa cách tên Đắc Lộc

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Đắc Lộc có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 71. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Trung Tính.

Địa cách đạt: 7 điểm.

YouTube video

✅ Mọi người cũng xem : đường chỉ tay du lịch

Ngoại cách tên Đắc Lộc

Ngoại cách tên Đắc Lộc có số tượng trưng là 0. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

YouTube video

Tổng cách tên Đắc Lộc

Tổng cách tên Đắc Lộc có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 34. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.

Tổng cách đạt: 3 điểm.



Các câu hỏi về đắc lộc quẻ là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê đắc lộc quẻ là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết đắc lộc quẻ là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết đắc lộc quẻ là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết đắc lộc quẻ là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về đắc lộc quẻ là gì


Các hình ảnh về đắc lộc quẻ là gì đang được Blong NVC Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư lienhe@domain.com. Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm tin tức về đắc lộc quẻ là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thông tin chi tiết về đắc lộc quẻ là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://blognvc.com/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://blognvc.com/blog/

Hằng Nguyễn
0/5 (0 Reviews)

0934 108 566